Điểm chuẩn Đại học BÁCH KHOA HÀ NỘI năm 2026 theo tất cả phương thức tuyển sinh

Xuất bản: 22-07-2026
Điểm chuẩn Đại học BÁCH KHOA HÀ NỘI năm 2026 theo tất cả phương thức tuyển sinh

Điểm chuẩn Đại học BÁCH KHOA HÀ NỘI năm 2026 theo tất cả phương thức tuyển sinh

Hiện nay, Đại học Bách khoa Hà Nội chưa công bố điểm chuẩn chính thức năm 2026. Tuy nhiên, nhà trường đã dự báo mức điểm trúng tuyển vào 68 chương trình đào tạo căn cứ trên phổ điểm năm 2026 và dữ liệu tuyển sinh các năm trước.

Mức điểm dự báo này giúp thí sinh tham khảo để đánh giá khả năng trúng tuyển, điều chỉnh nguyện vọng và lựa chọn ngành học phù hợp trước khi trường công bố điểm chuẩn chính thức.

Dưới đây là mức điểm chuẩn dự báo năm 2026 theo tất cả các phương thức tuyển sinh do Đại học Bách khoa Hà Nội công bố:

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/du-kien-diem-chuan-HUST-2026.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/du-kien-diem-chuan-HUST-2026-2.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-nam-2026-theo-tat-ca-phuong-thuc-tuyen-sinh.jpg

Điểm chuẩn Đại học BÁCH KHOA HÀ NỘI năm 2026 theo tất cả phương thức tuyển sinh (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn Đại học BÁCH KHOA HÀ NỘI năm 2025 như thế nào?

Chi tiết điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) vào các chương trình đào tạo của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 như sau:

* Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn THPT (thang 30)

1

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

A00

29,39

2

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

A00

29,19

3

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

28,83

4

IT-E15

An toàn thông gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

A00

28,69

5

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

28,66

6

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

A00

28,48

7

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

A00

28,25

8

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

28,12

9

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00

28,07

10

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

A00

27,97

11

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

27,90

12

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

A00

27,85

13

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00

27,83

14

MI1

Toán - Tin

A00

27,80

15

MI2

Hệ thống tin quản lý

A00

27,72

16

EE1

Kỹ thuật Điện

A00

27,55

17

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

27,55

18

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

27,27

19

TE1

Kỹ thuật Ô tô

A00

27,03

20

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

A00

26,74

21

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

A00

26,62

22

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

26,62

23

TE3

Kỹ thuật Hàng không

A00

26,60

24

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

26,56

25

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibnitz Hannover (Đức)

A00

26,55

26

PH1

Vật lý kỹ thuật

A00

26,41

27

ET2

Kỹ thuật Y sinh

A00

26,32

28

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

26,25

29

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

26,19

30

TE-EP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

25,84

31

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

A00

25,68

32

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

25,58

33

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

A00

25,47

34

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

A00

25,39

35

PH3

Vật lý Y khoa

A00

25,20

36

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

A00

25,18

37

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compost

A00

25,16

38

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

A00

25,07

39

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

A00

25,00

40

MS5

Kỹ thuật in

A00

24,06

41

CH1

Kỹ thuật Hoá học

A00

24,05

42

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

A00

23,70

43

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

23,38

44

CH2

Hoá học

A00

23,19

45

BF1

Kỹ thuật Sinh học

A00

23,02

46

TX1

Công nghệ Dệt - May

A00

22,48

47

EV1

Kỹ thuật Môi trường

A00

22,22

48

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

21,53

49

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

21,38

50

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

21,00

51

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

A00

20,00

52

FL3

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

D01

24,86

53

EM3

Quản trị kinh doanh

D01

24,30

54

EM5

Tài chính - Ngân hàng

D01

24,30

55

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

24,30

56

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

24,30

57

EM4

Kế toán

D01

24,13

58

EM2

Quản lý công nghiệp

D01

23,90

59

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

D01

23,71

60

EM1

Quản lý năng lượng

D01

23,70

61

ED2

Công nghệ giáo dục

D01

23,30

62

ED3

Quản lý giáo dục

D01

23,20

63

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

D01

23,06

64

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

21,30

65

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

19,00

* Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển tài năng (diện 1.2 dựa vào chứng chỉ quốc tế và diện 1.3 dựa vào hồ sơ kết hợp phỏng vấn)

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100)

Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100)

1

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

A00

93,18

95,64

2

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

A00

90,61

93,92

3

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

84,64

89,62

4

IT-E15

An toàn thông gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

A00

82,32

87,95

5

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

81,82

87,59

6

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

A00

78,83

85,44

7

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

A00

77,20

80,90

8

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

76,40

78,24

9

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00

76,09

77,22

10

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

A00

75,47

75,17

11

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

75,04

73,74

12

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

A00

74,73

72,71

13

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00

74,61

72,30

14

MI1

Toán - Tin

A00

74,42

71,69

15

MI2

Hệ thống tin quản lý

A00

73,93

70,05

16

EE1

Kỹ thuật Điện

A00

72,88

66,57

17

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

72,88

66,57

18

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

70,85

65,26

19

TE1

Kỹ thuật Ô tô

A00

69,12

64,13

20

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

A00

67,02

62,78

21

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

A00

66,15

62,21

22

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

66,15

62,21

23

TE3

Kỹ thuật Hàng không

A00

66,00

62,12

24

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

65,71

61,93

25

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibnitz Hannover (Đức)

A00

65,64

61,89

26

PH1

Vật lý kỹ thuật

A00

64,63

61,23

27

ET2

Kỹ thuật Y sinh

A00

63,98

60,81

28

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

63,47

60,48

29

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

63,04

60,20

30

TE-EP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

60,50

58,56

31

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

A00

59,34

57,81

32

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

58,62

57,34

33

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

A00

57,82

56,83

34

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

A00

57,24

56,45

35

PH3

Vật lý Y khoa

A00

55,87

55,56

36

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

A00

55,72

55,47

37

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compost

A00

55,58

55,37

38

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

A00

55,00

55,00

39

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

A00

55,00

55,00

40

MS5

Kỹ thuật in

A00

55,00

55,00

41

CH1

Kỹ thuật Hoá học

A00

55,00

55,00

42

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

A00

55,00

55,00

43

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

55,00

55,00

44

CH2

Hoá học

A00

55,00

55,00

45

BF1

Kỹ thuật Sinh học

A00

55,00

55,00

46

TX1

Công nghệ Dệt - May

A00

55,00

55,00

47

EV1

Kỹ thuật Môi trường

A00

55,00

55,00

48

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

55,00

55,00

49

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

55,00

50,88

50

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

55,00

55,00

51

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

A00

55,00

55,00

52

FL3

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

D01

69,81

64,59

53

EM3

Quản trị kinh doanh

D01

65,73

61,94

54

EM5

Tài chính - Ngân hàng

D01

65,73

61,94

55

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

65,73

61,94

56

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

65,73

61,94

57

EM4

Kế toán

D01

64,49

61,14

58

EM2

Quản lý công nghiệp

D01

62,81

60,05

59

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

D01

61,42

59,16

60

EM1

Quản lý năng lượng

D01

61,35

59,11

61

ED2

Công nghệ giáo dục

D01

58,43

57,22

62

ED3

Quản lý giáo dục

D01

57,70

56,75

63

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

D01

56,68

56,09

64

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

55,00

55,00

65

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

55,00

55,00

* Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi Đánh giá tư duy năm 2025

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100)

1

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

A00

86,97

2

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

A00

83,39

3

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

79,86

4

IT-E15

An toàn thông gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

A00

78,49

5

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

78,19

6

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

A00

76,43

7

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

A00

74,76

8

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

73,86

9

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00

73,51

10

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

A00

72,81

11

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

72,32

12

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

A00

71,97

13

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00

71,83

14

MI1

Toán - Tin

A00

71,62

15

MI2

Hệ thống tin quản lý

A00

71,07

16

EE1

Kỹ thuật Điện

A00

69,88

17

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

69,88

18

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

68,73

19

TE1

Kỹ thuật Ô tô

A00

67,74

20

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

A00

66,54

21

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

A00

66,05

22

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

66,05

23

TE3

Kỹ thuật Hàng không

A00

65,97

24

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

65,80

25

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibnitz Hannover (Đức)

A00

65,76

26

PH1

Vật lý kỹ thuật

A00

65,19

27

ET2

Kỹ thuật Y sinh

A00

64,82

28

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

64,53

29

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

64,28

30

TE-EP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

A00

62,84

31

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

A00

62,18

32

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

61,77

33

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

A00

61,32

34

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

A00

60,99

35

PH3

Vật lý Y khoa

A00

60,20

36

TE-E2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

A00

60,12

37

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compost

A00

60,04

38

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

A00

59,68

39

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

A00

59,49

40

MS5

Kỹ thuật in

A00

56,88

41

CH1

Kỹ thuật Hoá học

A00

56,86

42

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

A00

55,89

43

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

55,05

44

CH2

Hoá học

A00

54,66

45

BF1

Kỹ thuật Sinh học

A00

54,30

46

TX1

Công nghệ Dệt - May

A00

53,17

47

EV1

Kỹ thuật Môi trường

A00

52,63

48

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

51,19

49

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

50,88

50

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

50,08

51

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

A00

47,99

52

FL3

Tiếng Trung KHKT và Công nghệ

D01

68,14

53

EM3

Quản trị kinh doanh

D01

65,81

54

EM5

Tài chính - Ngân hàng

D01

65,81

55

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

65,81

56

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

65,81

57

EM4

Kế toán

D01

65,11

58

EM2

Quản lý công nghiệp

D01

64,15

59

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

D01

63,36

60

EM1

Quản lý năng lượng

D01

63,32

61

ED2

Công nghệ giáo dục

D01

61,66

62

ED3

Quản lý giáo dục

D01

61,25

63

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

D01

60,66

64

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

54,07

65

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

D01

46,48


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

2 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý