ĐIỂM CHUẨN Học viện Hàng không VAA 2026 theo các phương thức xét tuyển ra sao?
Xuất bản: 13-07-2026Nội dung chính
ĐIỂM CHUẨN Học viện Hàng không VAA 2026 theo các phương thức xét tuyển ra sao?
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026, điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) sẽ được công bố trước 17h00 ngày 13/08/2026. Hiện nay, Học viện Hàng không VAA chưa công bố điểm chuẩn 2026 theo các phương thức xét tuyển.
Trong thời gian chờ công bố chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 năm 2025 của Học viện Hàng không VAA:
* Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 năm 2025 của Học viện Hàng không Việt Nam VAA đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ:
Tên mã xét tuyển | Điểm chuẩn (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT) | Điểm chuẩn (Xét học bạ) |
Ngôn ngữ Anh | 20 | 23.88 |
Quản trị kinh doanh | 21 | 24.81 |
Kinh doanh số | 20 | 23.88 |
Quản trị Hàng không (học bằng TA) | 21 | 24.81 |
Marketing | 24.5 | 27.16 |
Thương mại quốc tế | 23 | 26.31 |
Quản trị nhân lực | 21.5 | 25.28 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 18 | 22 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 18 | 22 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 18 | 22 |
Quản lý và khai thác cảng Hàng không | 20 | 23.88 |
Xây dựng và phát triển cảng Hàng không | 18 | 22 |
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 18 | 22 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 20 | 23.88 |
Điện tự động cảng Hàng không | 20 | 23.88 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics | 18 | 22 |
Kỹ thuật Hàng không | 24.5 | 27.16 |
Kỹ thuật Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 24 | 26.88 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 24 | 26.88 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 20 | 23.88 |
Quản trị dịch vụ thương mại Hàng không | 23.5 | 26.59 |
Quản trị khách sạn nhà hàng | 22 | 25.75 |
Quản trị lữ hành | 22 | 25.75 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 25 | 27.44 |
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 27 | 28.5 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức | 23.5 | 26.59 |
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 22 | 25.75 |
Kinh tế Hàng không | 23 | 26.31 |
* Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 năm 2025 của Học viện Hàng không Việt Nam VAA đối với phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội:
Tên mã xét tuyển | Điểm chuẩn (Xét điểm ĐGNL-HCM) | Điểm chuẩn (Xét điểm ĐGNL-HN) |
Ngôn ngữ Anh | 697.5 | 87.5 |
Quản trị kinh doanh | 726.25 | 91.25 |
Kinh doanh số | 697.5 | 87.5 |
Quản trị Hàng không (học bằng TA) | 726.25 | 91.25 |
Marketing | 830 | 104.38 |
Thương mại quốc tế | 785 | 98.75 |
Quản trị nhân lực | 740.63 | 93.13 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 640 | 80 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 640 | 80 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 640 | 80 |
Quản lý và khai thác cảng Hàng không | 697.5 | 87.5 |
Xây dựng và phát triển cảng Hàng không | 640 | 80 |
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 640 | 80 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 697.5 | 87.5 |
Điện tự động cảng Hàng không | 697.5 | 87.5 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics | 640 | 80 |
Kỹ thuật Hàng không | 830 | 104.38 |
Kỹ thuật Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 815 | 102.5 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 815 | 102.5 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 697.5 | 87.5 |
Quản trị dịch vụ thương mại Hàng không | 800 | 100.63 |
Quản trị khách sạn nhà hàng | 755 | 95 |
Quản trị lữ hành | 755 | 95 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 845 | 106.25 |
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 921.25 | 115 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức | 800 | 100.63 |
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 755 | 95 |
Kinh tế Hàng không | 785 | 98.75 |
* Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 năm 2025 của Học viện Hàng không Việt Nam VAA đối với phương thức xét Chứng chỉ quốc tế SAT/ACT/IB:
Tên mã xét tuyển | Điểm chuẩn (Xét điểm SAT) | Điểm chuẩn (Xét điểm ACT) | Điểm chuẩn (Xét điểm IB) |
Ngôn ngữ Anh | 1215 | 25 | 31.75 |
Quản trị kinh doanh | 1252.5 | 26 | 32.63 |
Kinh doanh số | 1215 | 25 | 31.75 |
Quản trị Hàng không (học bằng TA) | 1252.5 | 26 | 32.63 |
Marketing | 1383.75 | 36 | 30.13 |
Thương mại quốc tế | 1327.5 | 28.25 | 34.5 |
Quản trị nhân lực | 1271.25 | 26.5 | 33.06 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 1140 | 23 | 30 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 1140 | 23 | 30 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 1140 | 23 | 30 |
Quản lý và khai thác cảng Hàng không | 1215 | 25 | 31.75 |
Xây dựng và phát triển cảng Hàng không | 1140 | 23 | 30 |
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 1140 | 23 | 30 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 1215 | 25 | 31.75 |
Điện tự động cảng Hàng không | 1215 | 25 | 31.75 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics | 1140 | 23 | 30 |
Kỹ thuật Hàng không | 1383.75 | 36 | 30.13 |
Kỹ thuật Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 1365 | 29.5 | 35.5 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 1365 | 29.5 | 35.5 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 1215 | 25 | 31.75 |
Quản trị dịch vụ thương mại Hàng không | 1346.25 | 28.88 | 35 |
Quản trị khách sạn nhà hàng | 1290 | 27 | 33.5 |
Quản trị lữ hành | 1290 | 27 | 33.5 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 1402.5 | 30.75 | 36.5 |
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 1480 | 33 | 38.63 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức | 1346.25 | 28.88 | 35 |
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 1290 | 27 | 33.5 |
Kinh tế Hàng không | 1327.5 | 28.25 | 34.5 |

ĐIỂM CHUẨN Học viện Hàng không VAA 2026 theo các phương thức xét tuyển ra sao? (Hình từ Internet)
Tổ hợp xét tuyển Học viện Hàng không 2026 như thế nào?
Năm 2026, Học viện Hàng không Việt Nam (Mã trường: HHK) áp dụng 4 nhóm tổ hợp xét tuyển mới (xoay quanh các môn chính Toán, Văn, Ngoại ngữ và môn tự chọn điểm cao nhất/nhì). Điểm xét tuyển được tính linh hoạt cho 18 ngành như sau:
TA01: Ngoại ngữ, Văn, Tự chọn cao nhất
TA02: Ngoại ngữ, Toán, Tự chọn cao nhất
DT01: Tự chọn cao nhất, Văn, Tự chọn cao nhì
DT02: Tự chọn cao nhất, Toán, Tự chọn cao nhì
Trong đó:
+ Môn tự chọn: Là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.
+ Môn ngoại ngữ: Là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành). Riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.
Tên ngành đào tạo | Mã xét tuyển | Tên chuyên ngành đào tạo | Nhóm mã THXT |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | - Tiếng Anh hàng không - Tiếng Anh du lịch, thương mại | TA01 TA02 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | - Ngôn ngữ Trung Quốc MỚI 2026 | TA01 TA02 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | - Ngôn ngữ Hàn Quốc MỚI 2026 | TA01 TA02 |
Kinh tế số | 7310109 | - Kinh tế số MỚI 2026 | DT01 DT02 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | - Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không - Quản trị Kinh doanh tổng hợp - Quản trị kinh tế không gian MỚI 2026 - Quản trị Kinh doanh quốc tế - Quản trị Kinh doanh cảng hàng không | DT01 DT02 |
Quản trị kinh doanh | 7340101D | - Kinh doanh số | DT01 DT02 |
Quản trị kinh doanh | 7340101E | - Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh) | TA01 TA02 |
Marketing | 7340115 | - Digital Marketing - Công nghệ marketing | DT01 DT02 |
Kinh doanh quốc tế | 7340120 | - Thương mại quốc tế | DT01 DT02 |
Công nghệ tài chính | 7340205 | - Công nghệ tài chính MỚI 2026 | DT01 DT02 |
Quản trị nhân lực | 7340404 | - Quản trị nhân lực | DT01 DT02 |
Công nghệ thông tin | 7480201S | - Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | DT02 |
Công nghệ thông tin | 7480201I | - Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | DT02 |
Công nghệ thông tin | 7480201B | - Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102X | - Xây dựng và phát triển cảng hàng không | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102Q | - Quản lý và khai thác cảng hàng không | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302A | - Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302B | - Công nghệ vi mạch và bán dẫn MỚI 2026 | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302V | - Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 7510303U | - Thiết bị bay không người lái và Robotics | DT02 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 7510303A | - Điện tự động cảng hàng không | DT02 |
Kỹ thuật hàng không | 7520120E | - Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | TA02 |
Kỹ thuật hàng không | 7520120 | - Kỹ thuật hàng không | DT02 |
Kỹ thuật hàng không | 7520120M | - Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | DT02 |
Kỹ thuật hàng không | 7520120U | - Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | DT02 |
Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | - Kiến trúc cảnh quan MỚI 2026 | DT02 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103T | - Quản trị lữ hành | DT01 DT02 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103H | - Quản trị nhà hàng khách sạn | DT01 DT02 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | - Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng nhận nhân viên hàng không) | DT01 DT02 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103F | - Quản trị ẩm thực MỚI 2026 | DT01 DT02 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103M | - Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện MỚI 2026 | DT01 DT02 |
Quản lý hoạt động bay | 7840102E | - Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | TA02 |
Quản lý hoạt động bay | 7840102 | - Quản lý hoạt động bay - Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | DT02 |
Kinh tế vận tải | 7840104E | - Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | TA01 TA02 |
Kinh tế vận tải | 7840104K | - Kinh tế hàng không | DT01 DT02 |
Kinh tế vận tải | 7840104 | - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Logistics và vận tải đa phương thức | DT01 DT02 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
