Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026

Xuất bản: 13-07-2026
Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026 cập nhật mới nhất.

Hiện nay, Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) chưa công bố bảng quy đổi điểm học bạ năm 2026.

Theo Đề án tuyển sinh năm 2026, đối với phương thức xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ), điểm xét tuyển được tính từ điểm trung bình môn (ĐTBMCN) lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành dự tuyển.

Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau:

HM = (ĐTBMCN_L10+ ĐTBMCN_L11+ĐTBMCN_L12)/3

Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại

Về bảng quy đổi điểm học bạ, Trường Đại học Mở TPHCM áp dụng quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nhằm bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Thông báo và hướng dẫn quy đổi, Trường sẽ công bố cụ thể sau Bộ GD&ĐT.

Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026 và hướng dẫn quy đổi chi tiết sẽ được nhà trường công bố sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. AiGiaoDuc sẽ cập nhật ngay khi Trường Đại học Mở TPHCM công bố bảng quy đổi.

Tham khảo công thức quy đổi điểm học bạ về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Trường Đại học Mở TPHCM:

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/quy-doi-diem-hoc-ba-ou-tphcm.jpg

Trong đó:

- y: điểm sau quy đổi tương đương điểm thi THPT;

- x: điểm HB của thí sinh;

- a, b: biên của khoảng điểm HB (a < x ≤ b);

- c, d: biên của khoảng điểm thi TN THPT tương ứng (c < y ≤ d).

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/bang-quy-doi-diem-hoc-ba-ou-2026.jpg

Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026 (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn OU HCM 2025 chính xác? Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025

Dưới đây là điểm chuẩn OU HCM 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT (*)

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

22.25

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

19

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.5

4

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

18.5

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

17.8

6

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

16

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18.4

8

7310101

Kinh tế

19.5

9

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

15

10

7310301

Xã hội học

23

11

7310401

Tâm lý học

24

12

7310620

Đông Nam á học

20.8

13

7340101

Quản trị kinh doanh

20.6

14

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

16

15

7340115

Marketing

23.25

16

7340120

Kinh doanh quốc tế

22.3

17

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.2

18

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

15

19

7340204

Bảo hiểm

15

20

7340205

Công nghệ tài chính

20

21

7340301

Kế toán

20.2

22

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

15

23

7340302

Kiểm toán

20.4

24

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

15

25

7340403

Quản lý công

16.5

26

7340404

Quản trị nhân lực

22.1

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19.5

28

7380101

Luật

23.2

29

7380107

Luật kinh tế

23.25

30

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

19

31

7420201

Công nghệ sinh học

15

32

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

15

33

7460108

Khoa học dữ liệu

20.3

34

7480101

Khoa học máy tính

19

35

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

16

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20.1

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20.6

38

7480201

Công nghệ thông tin

20.8

39

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

16

40

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

41

7510102C

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

15

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.5

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

16.5

44

7580302

Quản lý xây dựng

15

45

7760101

Công tác xã hội

22.75

46

7810101

Du lịch

21.75

47

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc

15

48

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc

15

49

7340201FL

Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc

15

50

7340101SQ

Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

15

51

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

15

Lưu ý:

(*) Đối với các phương thức Xét tuyển theo tổ hợp môn (Điểm thi tốt nghiệp THPT, VSAT) điểm trúng tuyển các Tổ hợp không có môn Toán cao hơn Điểm chuẩn là:

+ 1.0 điểm đối với các ngành Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á và Tâm lý học.

+ 1.5 điểm đối với các ngành còn lại.

(Chương trình liên kết do đối tác cấp bằng không áp dụng lệch điểm Tổ hợp)

Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

133 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý