Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026
Xuất bản: 13-07-2026Nội dung chính
Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026
Trường Đại học Mở TP.HCM (OU) đã công bố bảng quy đổi điểm học bạ năm 2026 để quy đổi tương đương giữa phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo hướng dẫn của nhà trường, việc quy đổi điểm Học bạ tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng theo công thức nội suy tuyến tính và Bảng quy đổi điểm theo môn, như sau:
Công thức quy đổi điểm Học bạ về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM:
Trong đó: - y: là là điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT; - x: là điểm Học bạ của thí sinh được tính theo công thức:
- a, b: là hai mốc điểm xác định khoảng chứa điểm x, đối với Học bạ: a < x ≤ b; - c, d: là hai mốc điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT tương ứng với khoảng điểm a, b, trong đó: đối với Học bạ: c < x ≤ d. |
DƯỚI ĐÂY LÀ BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM HỌC BẠ VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Môn Toán
Thứ hạng (%) | Học bạ (a < x ≤ b) | THPT (c < y ≤ d) |
0.5% | 9.70 < x ≤ 10.00 | 9.00 < y ≤ 10.00 |
1% | 9.60 < x ≤ 9.70 | y = 9.00 |
2% | 9.47 < x ≤ 9.60 | 8.75 < y ≤ 9.00 |
5% | 9.20 < x ≤ 9.47 | 8.50 < y ≤ 8.75 |
10% | 8.93 < x ≤ 9.20 | 8.00 < y ≤ 8.50 |
20% | 8.53 < x ≤ 8.93 | 7.50 < y ≤ 8.00 |
30% | 8.23 < x ≤ 8.53 | 7.25 < y ≤ 7.50 |
40% | 7.93 < x ≤ 8.23 | 6.75 < y ≤ 7.25 |
50% | 7.67 < x ≤ 7.93 | 6.25 < y ≤ 6.75 |
60% | 7.37 < x ≤ 7.67 | 5.75 < y ≤ 6.25 |
70% | 7.03 < x ≤ 7.37 | 5.50 < y ≤ 5.75 |
80% | 6.67 < x ≤ 7.03 | 5.00 < y ≤ 5.50 |
90% | 6.17 < x ≤ 6.67 | 4.35 < y ≤ 5.00 |
>90% | 3.46 < x ≤ 6.17 | 1.10 < y ≤ 4.35 |
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.46 thì a = 0; b = 3.46; c = 0; d = 1.1 |
Môn Ngữ văn
Thứ hạng (%) | Học bạ (a < x ≤ b) | THPT (c < y ≤ d) |
0.5% | 9.30 < x ≤ 9.93 | 8.75 < y ≤ 9.50 |
1% | 9.17 < x ≤ 9.30 | y = 8.75 |
2% | 9.03 < x ≤ 9.17 | 8.50 < y ≤ 8.75 |
5% | 8.77 < x ≤ 9.03 | 8.25 < y ≤ 8.50 |
10% | 8.53 < x ≤ 8.77 | 8.00 < y ≤ 8.25 |
20% | 8.27 < x ≤ 8.53 | 7.50 < y ≤ 8.00 |
30% | 8.03 < x ≤ 8.27 | 7.25 < y ≤ 7.50 |
40% | 7.83 < x ≤ 8.03 | 7.00 < y ≤ 7.25 |
50% | 7.63 < x ≤ 7.83 | y = 7.00 |
60% | 7.43 < x ≤ 7.63 | 6.75 < y ≤ 7.00 |
70% | 7.23 < x ≤ 7.43 | 6.25 < y ≤ 6.75 |
80% | 6.97 < x ≤ 7.23 | 6.00 < y ≤ 6.25 |
90% | 6.57 < x ≤ 6.97 | 5.50 < y ≤ 6.00 |
>90% | 3.13 < x ≤ 6.57 | 1.25 < y ≤ 5.50 |
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.13 thì a = 0; b = 3.13; c = 0; d = 1.25 Trường hợp x > 9.93 thì y = 9.5 |
Môn Hóa học
Thứ hạng (%) | Học bạ (a < x ≤ b) | THPT (c < y ≤ d) |
0.5% | 9.73 < x ≤ 10.00 | 9.00 < y ≤ 9.75 |
1% | 9.63 < x ≤ 9.73 | 8.75 < y ≤ 9.00 |
2% | 9.50 < x ≤ 9.63 | 8.50 < y ≤ 8.75 |
5% | 9.27 < x ≤ 9.50 | 8.25 < y ≤ 8.50 |
10% | 9.03 < x ≤ 9.27 | 7.75 < y ≤ 8.25 |
20% | 8.67 < x ≤ 9.03 | 7.25 < y ≤ 7.75 |
30% | 8.40 < x ≤ 8.67 | 6.85 < y ≤ 7.25 |
40% | 8.13 < x ≤ 8.40 | 6.50 < y ≤ 6.85 |
50% | 7.87 < x ≤ 8.13 | 6.25 < y ≤ 6.50 |
60% | 7.57 < x ≤ 7.87 | 5.75 < y ≤ 6.25 |
70% | 7.30 < x ≤ 7.57 | 5.45 < y ≤ 5.75 |
80% | 6.93 < x ≤ 7.30 | 5.00 < y ≤ 5.45 |
90% | 6.43 < x ≤ 6.93 | 4.35 < y ≤ 5.00 |
>90% | 3.59 < x ≤ 6.43 | 1.50 < y ≤ 4.35 |
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 3.59 thì a = 0; b = 3.59; c = 0; d = 1.50 |
Môn Sinh học
Thứ hạng (%) | Học bạ (a < x ≤ b) | THPT (c < y ≤ d) |
0.5% | 9.73 < x ≤ 10.00 | 8.75 < y ≤ 10.00 |
1% | 9.67 < x ≤ 9.73 | 8.50 < y ≤ 8.75 |
2% | 9.57 < x ≤ 9.67 | 8.00 < y ≤ 8.50 |
5% | 9.37 < x ≤ 9.57 | 7.50 < y ≤ 8.00 |
10% | 9.17 < x ≤ 9.37 | 7.00 < y ≤ 7.50 |
20% | 8.90 < x ≤ 9.17 | 6.50 < y ≤ 7.00 |
30% | 8.67 < x ≤ 8.90 | 6.10 < y ≤ 6.50 |
40% | 8.43 < x ≤ 8.67 | 5.85 < y ≤ 6.10 |
50% | 8.23 < x ≤ 8.43 | 5.50 < y ≤ 5.85 |
60% | 8.00 < x ≤ 8.23 | 5.25 < y ≤ 5.50 |
70% | 7.77 < x ≤ 8.00 | 5.00 < y ≤ 5.25 |
80% | 7.43 < x ≤ 7.77 | 4.75 < y ≤ 5.00 |
90% | 7.00 < x ≤ 7.43 | 4.25 < y ≤ 4.75 |
>90% | 4.65 < x ≤ 7.00 | 1.55 < y ≤ 4.25 |
Ghi chú: Trường hợp x ≤ 4.65 thì a = 0; b = 4.65; c = 0; d = 1.55 |
Xem đầy đủ >> BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM HỌC BẠ VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Thí sinh có thể tham khảo công cụ quy đổi điểm trực tuyến tại link https://quy-doi-diem-mbs-2026.streamlit.app/ để quy đổi điểm.
ĐỌC THÊM:
>> Xét tuyển bổ sung đợt 2 năm 2026 khi nào bắt đầu? Đã nhập học có được xét tuyển bổ sung không?
>> Xét tuyển đợt 2 năm 2026 có tăng điểm không? Xét tuyển đợt 2 có được đổi nguyện vọng không?
>> Danh sách các trường Đại học xét tuyển bổ sung đợt 2 2026 Hà Nội?

Bảng quy đổi điểm học bạ OU 2026? Link quy đổi điểm học bạ Đại học Mở TPHCM 2026 (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn OU HCM 2025 chính xác? Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025
Dưới đây là điểm chuẩn OU HCM 2025 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT (*) |
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 |
2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 |
4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 |
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.8 |
6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 |
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 |
8 | 7310101 | Kinh tế | 19.5 |
9 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 |
10 | 7310301 | Xã hội học | 23 |
11 | 7310401 | Tâm lý học | 24 |
12 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.8 |
13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.6 |
14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 |
15 | 7340115 | Marketing | 23.25 |
16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.3 |
17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.2 |
18 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 |
19 | 7340204 | Bảo hiểm | 15 |
20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20 |
21 | 7340301 | Kế toán | 20.2 |
22 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 |
23 | 7340302 | Kiểm toán | 20.4 |
24 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 |
25 | 7340403 | Quản lý công | 16.5 |
26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.1 |
27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 |
28 | 7380101 | Luật | 23.2 |
29 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.25 |
30 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 |
31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 |
32 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 |
33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.3 |
34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 19 |
35 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 |
36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 |
37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.6 |
38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.8 |
39 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 |
40 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
41 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 |
42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 |
43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 |
44 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 |
45 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.75 |
46 | 7810101 | Du lịch | 21.75 |
47 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc | 15 |
48 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc | 15 |
49 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc | 15 |
50 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 |
51 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 |
Lưu ý:
(*) Đối với các phương thức Xét tuyển theo tổ hợp môn (Điểm thi tốt nghiệp THPT, VSAT) điểm trúng tuyển các Tổ hợp không có môn Toán cao hơn Điểm chuẩn là:
+ 1.0 điểm đối với các ngành Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á và Tâm lý học.
+ 1.5 điểm đối với các ngành còn lại.
(Chương trình liên kết do đối tác cấp bằng không áp dụng lệch điểm Tổ hợp)
ĐỌC THÊM:
>> Hồ sơ nhập học đại học 2026 mua ở đâu? Mẫu hồ sơ nhập học đại học 2026 2027?
>> Hồ sơ nhập học Đại học gồm những gì 2026 2027? Thời gian nhập học Đại học 2026 là khi nào?
>> Thời gian nhập học Đại học 2026? Hồ sơ nhập học Đại học 2026 gồm những gì?
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|


