Trường Đại học LUẬT TPHCM công bố điểm chuẩn 2026 chưa? Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn 2026 ra sao?
Xuất bản: 23-07-2026Nội dung chính
Trường Đại học LUẬT TPHCM công bố điểm chuẩn 2026 chưa? Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn 2026 ra sao?
Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026, các cơ sở đào tạo dự kiến công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17 giờ ngày 13/8/2026.
Điểm xét trúng tuyển (không nhân hệ số) trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy của Trường Đại học Luật TPHCM dựa vào kết quả điểm sau quy đổi (Phương thức 2, 3, 4) và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 5) của các tổ hợp xét tuyển được xác định theo từng ngành như bảng dưới đây:
Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2026 |
Luật | 7380101 | A00 | 20 |
Luật | 7380101 | A01 | 20 |
Luật | 7380101 | C00 | 20.5 |
Luật | 7380101 | D01, D03, D06 | 20 |
Luật | 7380101 | X01 | 20 |
Luật | 7380101 | X25, X33, X45 | 20 |
Luật | 7380101 | X78, X86, X98 | 20 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 17 |
Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 18.25 |
Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | 7340205 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 16 |
Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.75 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78 | 19.5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | 7220204 | D01, D04, D14, D65, D15, D45, D09, D40, D10, D20, X25, X37, X78, X90 | 20.3 |
Quản trị - Luật | 7340102 | A00, A01, D01, D07, D11, D12, X25, X26, X78, X79 | 20 |
Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | A01, D01, D07, D11, D12, X25, X78 | 21.25 |
Kinh tế số (tuyển sinh từ năm 2026) | 7380109 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 16.25 |
Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 18.5 |
Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển vào các ngành nêu trên dành cho thí sinh thuộc khu vực 3.
- Mức chênh lệch điểm giữa hai nhóm đối tượng là 1,0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm. Và được tính theo công thức:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên

Trường Đại học LUẬT TPHCM công bố điểm chuẩn 2026 chưa? Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn 2026 ra sao? (Hình từ Internet)
Đại học Luật TPHCM điểm chuẩn 2025 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT?
Để thí sinh có thêm cơ sở tham khảo trong thời gian chờ Trường Đại học Luật TPHCM công bố điểm chuẩn 2026, dưới đây là điểm chuẩn 2025 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT:
STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
1 | Luật | 7380101 | A00 | 21.64 |
2 | Luật | 7380101 | A01 | 20.54 |
3 | Luật | 7380101 | C00 | 24.94 |
4 | Luật | 7380101 | D01, D03, D06 | 20.94 |
5 | Luật | 7380101 | X01 | 24.14 |
6 | Luật | 7380101 | X25, X33, X45 | 21.54 |
7 | Luật | 7380101 | X78, X86, X98 | 24.44 |
8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 18.92 |
9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 18.12 |
10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 18.52 |
11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 18.72 |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01 | 21.72 |
13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 19.12 |
14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19.65 |
15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 18.85 |
16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 19.25 |
17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D07 | 19.45 |
18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01 | 22.45 |
19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X25 | 19.85 |
20 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 21.2 |
21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 20.4 |
22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 20.8 |
23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D07 | 21 |
24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X01 | 24 |
25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X25 | 21.4 |
26 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.05 |
27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D07 | 21 |
28 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 22.25 |
29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X78 | 23.55 |
30 | Quản trị - Luật | 7340102 | A00 | 20.4 |
31 | Quản trị - Luật | 7340102 | A01 | 19.6 |
32 | Quản trị - Luật | 7340102 | D01 | 20 |
33 | Quản trị - Luật | 7340102 | D07 | 20.2 |
34 | Quản trị - Luật | 7340102 | X01 | 23.2 |
35 | Quản trị - Luật | 7340102 | X25 | 20.6 |
36 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | A01 | 21.75 |
37 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | D01 | 22.15 |
38 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X01 | 25.35 |
39 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X25 | 22.75 |
40 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X78 | 25.65 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
