Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn THPT 2026? Công bố điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM?

Xuất bản: 23-07-2026
Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn THPT 2026? Khi nào công bố điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM năm 2026?

Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn THPT 2026? Công bố điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM?

Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM không xét tuyển độc lập bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT như nhiều trường đại học khác. Thay vào đó, trường sử dụng Phương thức Xét tuyển tổng hợp, trong đó điểm thi Tốt nghiệp THPT chỉ là một trong các thành phần để tính điểm xét tuyển, bên cạnh điểm học tập THPT, điểm Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM hoặc chứng chỉ quốc tế (tùy từng nhóm đối tượng).

Do đó, Đại học Bách khoa TP.HCM sẽ không công bố điểm chuẩn theo điểm thi Tốt nghiệp THPT, mà công bố điểm chuẩn theo Phương thức Xét tuyển tổng hợp cho từng chương trình đào tạo.

Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo phải công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 chậm nhất trước 17 giờ ngày 13/8/2026. Thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn và kết quả trúng tuyển trên website chính thức của Trường Đại học Bách khoa TP.HCM ngay sau khi trường công bố.

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-BACH-KHOA-1.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-BACH-KHOA-2.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-BACH-KHOA-3.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/truong-dai-hoc-bach-khoa-tphcm-diem-chuan-thpt-2026-cong-bo-diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-tp-hcm.jpg

Trường Đại học Bách khoa TPHCM điểm chuẩn THPT 2026? Công bố điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM? (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP HCM năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Bách khoa TP HCM công bố điểm chuẩn theo Phương thức Xét tuyển tổng hợp.

Điểm xét tuyển trong Phương thức Xét tuyển tổng hợp năm 2025 là tổng điểm của 03 thành phần: điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên. Trong đó:

+ Điểm học lực có công thức tính riêng dành cho 08 đối tượng xét tuyển.

+ Điểm ưu tiên được xác định dựa trên đối tượng và khu vực ưu tiên.

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa TP HCM năm 2025 theo Phương thức Xét tuyển tổng hợp:

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Chương trình

Điểm chuẩn (Thang điểm 100)

106

Khoa học Máy tính

85.41

107

Kỹ thuật Máy tính

82.91

108

Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa - Thiết kế vi mạch

80.77

109

Kỹ thuật Cơ khí

75.43

110

Kỹ thuật Cơ Điện tử

81.82

112

Nhóm ngành Dệt - May

60.75

128

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

80.52

140

Kỹ thuật Nhiệt

73.5

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

65.59

114

Nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học

75.43

115

Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng

55.05

117

Kiến trúc

67.42

148

Kinh tế Xây dựng

55.72

120

Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất

60

147

Địa kỹ thuật Xây dựng

55.06

129

Kỹ thuật Vật liệu

71.1

137

Vật lý kỹ thuật

76.61

138

Cơ kỹ thuật

75.98

146

Khoa học Dữ liệu

83.85

142

Kỹ thuật Ô tô

76.34

145

(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không

76.63

123

Quản lý Công nghiệp

75.98

153

Quản trị kinh doanh

71.24

125

Tài nguyên và Môi trường

60.93

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)



208

Kỹ thuật Điện - Điện tử

79.50

CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH



206

Khoa học Máy tính

83.74

207

Kỹ thuật Máy tính

78.66

258

Thiết kế Vi mạch

83.09

257

Năng lượng Tái tạo

58.07

209

Kỹ thuật Cơ khí

74.30

210

Kỹ thuật Cơ Điện tử

78.44

211

Kỹ thuật Robot

73.89

214

Kỹ thuật Hóa học

63.30

218

Công nghệ Sinh học

66.13

254

Công nghệ Sinh học số

56.42

219

Công nghệ Thực phẩm

59.21

215

Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng

56.20

217

Kiến trúc Cảnh quan

55.45

220

Kỹ thuật Dầu khí

60.25

223

Quản lý Công nghiệp

61.08

253

Kinh doanh số

59.06

225

Tài nguyên và Môi trường

55.46

255

Kinh tế Tuần hoàn

64.38

228

Logistics và Hệ thống Công nghiệp

73.05

229

Kỹ thuật Vật liệu Công nghệ cao

55.23

237

Kỹ thuật Y sinh

64.74

242

Kỹ thuật Ô tô

69.49

245

Kỹ thuật Hàng không

78.79

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN



266

Khoa học Máy tính

77.05

268

Cơ Kỹ thuật

69.40

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN)



306

Khoa học Máy tính

Úc, New Zealand, Mỹ

307

Kỹ thuật Máy tính

Úc, New Zealand

308

Kỹ thuật Điện - Điện tử

Úc, Hàn Quốc

309

Kỹ thuật Cơ khí

Mỹ, Úc

310

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mỹ, Úc

314

Kỹ thuật Hóa học

Úc

315

Kỹ thuật Xây dựng

Úc

319

Công nghệ Thực phẩm

New Zealand

323

Quản lý Công nghiệp

Úc

325

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Úc

342

Kỹ thuật Ô tô

Úc

345

Kỹ thuật Hàng không

Úc

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ



406

Trí tuệ Nhân tạo ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

65.50

416

Công nghệ Thông tin ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

57.38


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

5869 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý