Mã trường UET là gì? Điểm chuẩn trúng tuyển UET năm 2026 là bao nhiêu?

Xuất bản: 23-06-2026
Mã trường UET là gì? Điểm chuẩn UET năm 2026 là bao nhiêu? Các ngành UET điểm chuẩn năm 2026 lấy như thế nào?

Mã trường UET là gì?

Theo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) có:

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội;

Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology (UET);

Mã trường: QHI;

Loại hình đào tạo: Công lập;

Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội;

Trụ sở chính: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Địa chỉ trang thông tin điện tử:

- Trang thông tin chung: https://uet.vnu.edu.vn

- Trang thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn

- Địa chỉ trang mạng xã hội: https://www.facebook.com/UET.VNUH

Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 024 37 547 865 (trong giờ hành chính)

Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn/tin-tuyen-sinh/quyche-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-tai-dhqghn-2/

Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của trường: https://uet.vnu.edu.vn

Như vậy, mã trường UET là QHI. Khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội cần nhập chính xác mã trường QHI để tránh nhầm lẫn với các cơ sở đào tạo khác.

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/ma-truong-uet-la-gi-diem-chuan-trung-tuyen-uet-nam-2026-la-bao-nhieu.jpg

Mã trường UET là gì? Điểm chuẩn trúng tuyển UET năm 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn UET năm 2026? Điểm trúng tuyển UET năm 2026 là bao nhiêu?

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) đã công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026. Thí sinh có thể tra cứu điểm trúng tuyển theo từng ngành để biết mức điểm chuẩn của ngành mình đăng ký.

Dưới đây là điểm chuẩn UET năm 2026 theo từng ngành đào tạo để thí sinh thuận tiện tra cứu:

Mã ngành

Ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

7520101

Cơ kỹ thuật

CN4

26,13

NV<=2

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

CN6

26,86

NV<=4

7520121

Kỹ thuật không gian

CN7

24,49

NV<=4

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

CN11

27,78

NV<=1

7520107

Kỹ thuật Robot

CN17

26,05

NV<=4

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

CN9

26,29

NV<=2

7520309

Kỹ thuật vật liệu

CN19

25,67

NV<=7 & ĐC<=0,5

7519002

Công nghệ nông nghiệp

CN10

22


75290A1

Thiết kế công nghiệp và Đồ hoạ

CN18

23

NV<=2

7480107

Trí tuệ nhân tạo

CN12

26,26

NV<=3

7480104

Hệ thống thông tin

CN14

25,85

NV<=3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

26

NV<=3

7480106

Kỹ thuật máy tính

CN2

26,63

NV<=5

7480101

Khoa học máy tính

CN8

26,86

NV<=1

7480201

Công nghệ thông tin

CN1

25


7580201

Kỹ thuật xây dựng

CN5

22,51

NV<=6

7420201

Công nghệ sinh học

CN21

22,48

NV<=4

7460108

Khoa học dữ liệu

CN20

26,85

NV<=2

7520401

Vật lý kỹ thuật

CN3

25,41

NV<=2

7520406

Kỹ thuật năng lượng

CN13

25,25

NV<=1

Lưu ý:

+ Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và được làm tròn đến hàng phần trăm.

+ Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng (ĐC) thấp hơn; rồi đến thứ tự ưu tiên nguyện vọng (NV) cao hơn.

Thí sinh cũng có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2025 để so sánh mức điểm trúng tuyển giữa hai năm.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn năm 2025

1

Công nghệ thông tin

CN1

A00, A01, X06

28.19

2

Kỹ thuật máy tính

CN2

A00, A01, X06

27.00

3

Vật lý kỹ thuật

CN3

A00, A01, X06

25.20

4

Cơ kỹ thuật

CN4

A00, A01, X06

26.15

5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

A00, A01, X06

22.25

6

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

CN6

A00, A01, X06

26.73

7

Công nghệ hàng không vũ trụ*

CN7

A00, A01, X06

23.96

8

Khoa học máy tính

CN8

A00, A01, X06

27.86

9

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

CN9

A00, A01, X06

26.63

10

Công nghệ nông nghiệp*

CN10

A00, A01, X06, A02

22.00

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

CN11

A00, A01, X06

27.90

12

Trí tuệ nhân tạo

CN12

A00, A01, X06

27.75

13

Kỹ thuật năng lượng*

CN13

A00, A01, X06

24.87

14

Hệ thống thông tin

CN14

A00, A01, X06

26.38

15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

A00, A01, X06

26.73

16

Kỹ thuật Robot*

CN17

A00, A01, X06

26.00

17

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa*

CN18

A00, A01, X06

24.20

18

Công nghệ vật liệu (Chương trình Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)

CN19

A00, A01, X06

25.60

19

Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)

CN20

A00, A01, X06

27.38

20

Công nghệ sinh học (Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học)

CN21

A00, A01, X06, A02

22.13

Lưu ý:

+ Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

+ Trường hợp nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn ở cuối danh sách, dẫn đến vượt chỉ tiêu xét, hệ thống xét tuyển sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng đăng ký ở thứ tự cao hơn.

Theo công bố năm 2025, ngành có điểm chuẩn cao nhất của UET là Công nghệ thông tin với 28,19 điểm; tiếp đến là Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 27,90 điểm và Khoa học máy tính với 27,86 điểm. Nhóm ngành công nghệ, trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu tiếp tục duy trì mức cạnh tranh rất cao.

Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

599 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý