Lịch công bố điểm chuẩn các trường Đại học Y Dược tại TPHCM năm 2026 chi tiết như thế nào?
Xuất bản: 24-07-2026Nội dung chính
Lịch công bố điểm chuẩn các trường Đại học Y Dược tại TPHCM năm 2026 chi tiết như thế nào?
Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sau khi hoàn tất quá trình lọc ảo và rà soát dữ liệu tuyển sinh, các cơ sở đào tạo sẽ công bố điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đợt 1.
Cụ thể, các trường đại học phải hoàn thành việc rà soát kết quả sau lọc ảo và công bố điểm chuẩn trước 17g00 ngày 13/8/2026.
Do đó, các trường Đại học Y Dược tại TP.HCM như Trường Đại học Y Dược TP.HCM, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - ĐHQG TP.HCM,... cũng sẽ công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026 trước 17g00 ngày 13/8/2026 theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Sau khi các trường công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc website tuyển sinh của từng trường

Lịch công bố điểm chuẩn các trường Đại học Y Dược tại TPHCM năm 2026 chi tiết như thế nào? (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn các trường Đại học Y Dược tại TPHCM năm 2026 chính thức?
Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các trường Đại học Y Dược tại TPHCM sẽ công bố kết quả điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 chậm nhất trước 17 giờ ngày 13/8/2026. Ngay sau khi từng trường công bố, AIGiaoDuc sẽ cập nhật điểm chuẩn chi tiết trong bảng dưới đây để thí sinh thuận tiện theo dõi và tra cứu.
* Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TP.HCM
> Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi tốt nghiệp THPT:
TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn năm 2025 (Thang điểm 30) | Điểm chuẩn năm 2026 (Thang điểm 30) |
1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.34 | Đang cập nhật |
2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00 | 19 | Đang cập nhật |
3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21.5 | Đang cập nhật |
4 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.85 | Đang cập nhật |
5 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 23.65 | Đang cập nhật |
6 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 20.15 | Đang cập nhật |
7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00; B00 | 21.1 | Đang cập nhật |
8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 18 | Đang cập nhật |
9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 19.25 | Đang cập nhật |
10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | 26.45 | Đang cập nhật |
11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.5 | Đang cập nhật |
12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 22.05 | Đang cập nhật |
13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 21 | Đang cập nhật |
14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 21 | Đang cập nhật |
15 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 17 | Đang cập nhật |
16 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B03; B08 | 17.25 | Đang cập nhật |
* Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
> Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn năm 2025 (Thang điểm 30) | Điểm chuẩn năm 2026 (Thang điểm 30) |
1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 25.55 | Đang cập nhật |
2 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 21.1 | Đang cập nhật |
3 | Dược học | 7720201 | B00 | 22 | Đang cập nhật |
4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; B03; B08 | 19.6 | Đang cập nhật |
5 | Hộ sinh | 7720302 | B00; B03; B08 | 19.6 | Đang cập nhật |
6 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00; B00 | 18 | Đang cập nhật |
7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 25.26 | Đang cập nhật |
8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 21.5 | Đang cập nhật |
9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; B00 | 20.55 | Đang cập nhật |
10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00; A01; B00 | 21.25 | Đang cập nhật |
11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | A00; A01; B00 | 21 | Đang cập nhật |
12 | Y tế công cộng | 7720701 | A00; B00; B03; B08 | 18 | Đang cập nhật |
* Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Sức khỏe - ĐHQG TP.HCM
> Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn năm 2025 (Thang điểm 30) | Điểm chuẩn năm 2026 (Thang điểm 30) |
1 | Dược học | 7720201 | B00; A00 | 21.5 | Đang cập nhật |
2 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02 | 18 | Đang cập nhật |
3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00; A02 | 25 | Đang cập nhật |
4 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00; A02 | 20.1 | Đang cập nhật |
5 | Y khoa | 7720101 | B00; A02 | 25.6 | Đang cập nhật |
> Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL TPHCM:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn năm 2025 | Điểm chuẩn năm 2026 |
1 | Dược học | 7720201 | 709 | Đang cập nhật |
2 | Điều dưỡng | 7720301 | 559 | Đang cập nhật |
3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 867 | Đang cập nhật |
4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 652 | Đang cập nhật |
5 | Y khoa | 7720101 | 896 | Đang cập nhật |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
