Điểm chuẩn UIT Đại học Công nghệ thông tin TPHCM 2026 chính thức? Điểm chuẩn UIT ĐGNL 2026?
Xuất bản: 27-07-2026Nội dung chính
Điểm chuẩn UIT Đại học Công nghệ thông tin TPHCM 2026 chính thức? Điểm chuẩn UIT ĐGNL 2026?
Hiện nay, Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM (UIT) chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, các cơ sở đào tạo phải công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.
Do đó, điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin TPHCM năm 2026 cũng sẽ được Nhà trường công bố theo kế hoạch chung này.
TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn 2026 |
1 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | Đang cập nhật |
2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
3 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | Đang cập nhật |
4 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 | Đang cập nhật |
6 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 | Đang cập nhật |
8 | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 7480104_TT | A01, D01, X26, D07, D08 | Đang cập nhật |
9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, X06, X26 | Đang cập nhật |
10 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
12 | Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật) | 7480201_VN | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 | Đang cập nhật |
13 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | Đang cập nhật |
14 | Thiết kế Vi mạch | 752020A1 | A00, A01, X06, X26 | Đang cập nhật |

Điểm chuẩn UIT Đại học Công nghệ thông tin TPHCM 2026 chính thức? Điểm chuẩn UIT ĐGNL 2026? (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin TPHCM 2025 tất cả các phương thức xét tuyển?
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM (UIT) đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Tùy từng phương thức, mức điểm trúng tuyển được xác định theo quy định và tiêu chí riêng của Nhà trường.
Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM (UIT) năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển, gồm:
> Điểm chuẩn UIT xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn 2025 |
1 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | A01, D01, X26, D09, D10, D07 | 25 |
2 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 24.57 |
3 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 27.7 |
4 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 27.2 |
5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 | 24 |
6 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 26 |
7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 | 24.7 |
8 | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 7480104_TT | A01, D01, X26, D07, D08 | 24.2 |
9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, X06, X26 | 25.3 |
10 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 29.6 |
11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 26.6 |
12 | Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật) | 7480201_VN | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 | 24.2 |
13 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 26.27 |
14 | Thiết kế Vi mạch | 752020A1 | A00, A01, X06, X26 | 27 |
> Điểm chuẩn UIT ĐGNL 2025
TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn 2025 |
1 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 911 |
2 | Thương mại điện tử | 7340122 | 889 |
3 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1010 |
4 | Khoa học máy tính | 7480101 | 993 |
5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 854 |
6 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 946 |
7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 891 |
8 | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 7480104_TT | 867 |
9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 923 |
10 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1098 |
11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 969 |
12 | Công nghệ thông tin (Chương trình Việt Nhật) | 7480201_VN | 867 |
13 | An toàn thông tin | 7480202 | 956 |
14 | Thiết kế Vi mạch | 752020A1 | 984 |
> Điểm chuẩn UIT xét Chứng chỉ quốc tế 2025
TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn 2025 | Ghi chú |
1 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 30 | Điểm ACT |
2 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 1360 | Điểm SAT |
3 | Thương mại điện tử | 7340122 | 29 | Điểm ACT |
4 | Thương mại điện tử | 7340122 | 1340 | Điểm SAT |
5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 29 | Điểm ACT |
6 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1344 | Điểm SAT |
7 | Khoa học máy tính | 7480101 | 29 | Điểm ACT |
8 | Khoa học máy tính | 7480101 | 1344 | Điểm SAT |
9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 1344 | Điểm SAT |
10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 29 | Điểm ACT |
11 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 1344 | Điểm SAT |
12 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 29 | Điểm ACT |
13 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 1344 | Điểm SAT |
14 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 29 | Điểm ACT |
15 | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 7480104_TT | 1344 | Điểm SAT |
16 | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 7480104_TT | 29 | Điểm ACT |
17 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 1344 | Điểm SAT |
18 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 29 | Điểm ACT |
19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 32 | Điểm ACT |
20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1440 | Điểm SAT |
21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 29 | Điểm ACT |
22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1344 | Điểm SAT |
23 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 7480201_VN | 30 | Điểm ACT |
24 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 7480201_VN | 1360 | Điểm SAT |
25 | An toàn thông tin | 7480202 | 29 | Điểm ACT |
26 | An toàn thông tin | 7480202 | 1344 | Điểm SAT |
27 | Thiết kế Vi mạch | 752020A1 | 1344 | Điểm SAT |
28 | Thiết kế Vi mạch | 752020A1 | 29 | Điểm ACT |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
