Điểm chuẩn Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026 chính thức? Công bố điểm chuẩn PNT 2026?
Xuất bản: 27-07-2026Nội dung chính
Điểm sàn Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026 đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Theo thông báo của Trường, mức điểm sàn áp dụng đối với thí sinh khu vực 3, được tính theo tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, không cộng điểm ưu tiên và không phân biệt kết quả thi của thí sinh học Chương trình GDPT 2006 hay 2018.
Dưới đây là điểm sàn Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026 theo từng ngành:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm sàn |
1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 22,5 |
2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00; B08; A01; D01 | 20 |
3 | 7720201 | Dược học | B00; A00; D07 | 20,5 |
4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 18 |
5 | 7720302 | Hộ sinh | B00; B03; B08 | 18 |
6 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; A00 | 17 |
7 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 22,5 |
8 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 18 |
9 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00 | 18 |
10 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; A00; A01 | 18 |
11 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | B00; A00; A01; D07 | 17 |
12 | 7720610 | Kỹ thuật gây mê hồi sức | B00; B03; B08 | 17 |
13 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B03; B08; A00 | 16 |
14 | 7310401 | Tâm lý học | B00; B03; B08; D01 | 15,5 |

Điểm chuẩn Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026 chính thức? Công bố điểm chuẩn PNT 2026? (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2026 chính thức? Công bố điểm chuẩn PNT 2026?
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở đào tạo dự kiến công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17 giờ ngày 13/8/2026.
Hiện nay, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chưa công bố điểm chuẩn năm 2026. Điểm chuẩn của trường sẽ được cập nhật ngay sau khi có thông báo chính thức.
Trong thời gian chờ công bố điểm chuẩn, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2025 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT dưới đây để có thêm cơ sở đánh giá khả năng trúng tuyển:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn | Mức điều kiện so sánh thí sinh đồng điểm |
1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25,55 | TTNV ≤ 2; TO ≥ 7,8 |
2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21,10 | TTNV ≤ 2; TO ≥ 5 |
3 | 7720201 | Dược học | B00 | 22,00 | TTNV ≤ 6; TO ≥ 5,75 |
4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 19,60 | TTNV ≤ 4; TO ≥ 4,75 |
5 | 7720302 | Hộ sinh | B00; B03; B08 | 19,60 | TTNV ≤ 2; TO ≥ 5,35 |
6 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; A00 | 18,00 | TTNV ≤ 12; TO ≥ 5,25 |
7 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 25,26 | TTNV ≤ 1; TO ≥ 6,85 |
8 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21,50 | TTNV ≤ 1; TO ≥ 5,25 |
9 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00 | 20,55 | TTNV ≤ 2; TO ≥ 6,8 |
10 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; A00; A01 | 21,25 | TTNV ≤ 19; TO ≥ 5 |
11 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | B00; A00; A01 | 21,00 | TTNV ≤ 5; TO ≥ 5 |
12 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B03; B08; A00 | 18,00 | TTNV ≤ 2; TO ≥ 4,75 |
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển của các tổ hợp: gồm điểm các môn thi tương ứng và điểm ưu tiên (nếu có), tổng điểm được tính theo thang điểm 30.
- Các trường hợp đồng điểm trúng tuyển được sử dụng “Mức điều kiện so sánh” để xét tuyển:
+ TTNV : Thứ tự nguyện vọng;
+ TO : Điểm thi môn Toán.
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
