Điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2026? Đại học Mở TPHCM xét học bạ điểm chuẩn 2026 bao nhiêu?

Xuất bản: 03-08-2026
Điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2026? Đại học Mở TPHCM xét học bạ điểm chuẩn 2026 bao nhiêu?

Điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2026? Đại học Mở TPHCM xét học bạ điểm chuẩn 2026 bao nhiêu?

Hiện nay, Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) chưa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 đối với các phương thức xét tuyển, trong đó có phương thức xét học bạ.

Theo Đề án tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh theo 06 phương thức, gồm:

- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 của từng phương thức sẽ được Trường Đại học Mở TPHCM công bố sau khi hoàn thành quá trình xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2026 (đang được cập nhật):

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

x

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

x

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

x

4

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

x

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

x

6

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

x

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

x

8

7310101

Kinh tế

x

9

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

x

10

7310301

Xã hội học

x

11

7310401

Tâm lý học

x

12

7310620

Đông Nam á học

x

13

7340101

Quản trị kinh doanh

x

14

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

x

15

7340115

Marketing

x

16

7340120

Kinh doanh quốc tế

x

17

7340201

Tài chính - Ngân hàng

x

18

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

x

19

7340204

Bảo hiểm

x

20

7340205

Công nghệ tài chính

x

21

7340301

Kế toán

x

22

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

x

23

7340302

Kiểm toán

x

24

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

x

25

7340403

Quản lý công

x

26

7340404

Quản trị nhân lực

x

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

x

28

7380101

Luật

x

29

7380107

Luật kinh tế

x

30

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

x

31

7420201

Công nghệ sinh học

x

32

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

x

33

7460108

Khoa học dữ liệu

x

34

7480101

Khoa học máy tính

x

35

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

x

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

x

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

x

38

7480201

Công nghệ thông tin

x

39

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

x

40

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

x

41

7510102C

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

x

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

x

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

x

44

7580302

Quản lý xây dựng

x

45

7760101

Công tác xã hội

x

46

7810101

Du lịch

x

47

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc

x

48

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc

x

49

7340201FL

Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc

x

50

7340101SQ

Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

x

51

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

x

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/dai-hoc-mo-tphcm-xet-hoc-ba-diem-chuan-2026-bao-nhieu.jpg

Điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2026? Đại học Mở TPHCM xét học bạ điểm chuẩn 2026 bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM năm 2025? Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM xét học bạ năm 2025 bao nhiêu?

Dưới đây là điểm chuẩn OU Đại học Mở TPHCM 2025 theo phương thức xét tuyển điểm thi Tốt nghiệp THPT và điểm kỳ thi ĐGNL ĐHQG TPHCM:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT (*)

Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

22.25

812

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

19

701

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.5

788

4

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

18.5

684

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

17.8

659

6

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

16

598

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18.4

680

8

7310101

Kinh tế

19.5

719

9

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

15

567

10

7310301

Xã hội học

23

837

11

7310401

Tâm lý học

24

870

12

7310620

Đông Nam á học

20.8

765

13

7340101

Quản trị kinh doanh

20.6

759

14

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

16

598

15

7340115

Marketing

23.25

845

16

7340120

Kinh doanh quốc tế

22.3

814

17

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.2

709

18

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

15

567

19

7340204

Bảo hiểm

15

567

20

7340205

Công nghệ tài chính

20

737

21

7340301

Kế toán

20.2

745

22

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

15

567

23

7340302

Kiểm toán

20.4

752

24

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

15

567

25

7340403

Quản lý công

16.5

614

26

7340404

Quản trị nhân lực

22.1

807

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19.5

719

28

7380101

Luật

23.2

844

29

7380107

Luật kinh tế

23.25

845

30

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

19

701

31

7420201

Công nghệ sinh học

15

567

32

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

15

567

33

7460108

Khoa học dữ liệu

20.3

748

34

7480101

Khoa học máy tính

19

701

35

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

16

598

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20.1

741

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20.6

759

38

7480201

Công nghệ thông tin

20.8

765

39

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

16

598

40

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

567

41

7510102C

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

15

567

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.5

820

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

16.5

614

44

7580302

Quản lý xây dựng

15

567

45

7760101

Công tác xã hội

22.75

829

46

7810101

Du lịch

21.75

796

47

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc

15

567

48

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc

15

567

49

7340201FL

Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc

15

567

50

7340101SQ

Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

15

567

51

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

15

567

Lưu ý:

(*) Đối với các phương thức Xét tuyển theo tổ hợp môn (Điểm thi tốt nghiệp THPT, VSAT) điểm trúng tuyển các Tổ hợp không có môn Toán cao hơn Điểm chuẩn là:

+ 1.0 điểm đối với các ngành Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á và Tâm lý học.

+ 1.5 điểm đối với các ngành còn lại.

(Chương trình liên kết do đối tác cấp bằng không áp dụng lệch điểm Tổ hợp)

Đối với các phương thức xét học bạ, thí sinh quy đổi điểm theo công thức như sau:

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/quy-doi-diem-hoc-ba-ou-tphcm.jpg

Trong đó:

y: điểm sau quy đổi tương đương điểm thi THPT;

x: điểm HB của thí sinh;

a, b: biên của khoảng điểm HB (a < x ≤ b);

c, d: biên của khoảng điểm thi TN THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Các bước quy đổi điểm được thực hiện như sau:

- Tìm khoảng điểm a, b có chứa giá trị của x trong bảng khung quy đổi điểm (theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2) để có các giá trị a, b và c, d tương ứng;

- Áp dụng công thức trên để tính điểm quy đổi y.

- Điểm quy đổi làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

1988 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý