Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 2026 chính thức? Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy lợi TPHCM 2026?
Xuất bản: 31-07-2026Nội dung chính
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 2026 chính thức? Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy lợi TPHCM 2026?
Năm 2026, Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tại TP.HCM (Cơ sở 2) tuyển sinh đại học chính quy theo 4 phương thức xét tuyển.
PT1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Thủy lợi.
PT2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điều kiện ưu tiên.
PT3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
PT4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026.
Hiện nay, Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là bảng cập nhật điểm chuẩn của từng ngành, sẽ được bổ sung ngay sau khi Nhà trường công bố chính thức.
TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2026 |
1 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | TLS108 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
2 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy) | TLS101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
3 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | TLS104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLS113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
5 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | TLS115 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLS111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
7 | Quản lý xây dựng | TLS114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
8 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLS102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
9 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLS107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
10 | Công nghệ thông tin | TLS106 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLS126 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | Đang cập nhật |
12 | Kinh tế xây dựng | TLS404 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | Đang cập nhật |
13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLS407 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | Đang cập nhật |
14 | Thương mại điện tử | TLS405 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | Đang cập nhật |
15 | Quản trị kinh doanh | TLS402 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | Đang cập nhật |
16 | Kế toán | TLS403 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | Đang cập nhật |
17 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLS412 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | Đang cập nhật |
18 | Luật | TLS301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | Đang cập nhật |
19 | Luật kinh tế | TLS302 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | Đang cập nhật |
20 | Ngôn ngữ Anh (Toán, Tiếng Anh hệ số 2) | TLS203 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | Đang cập nhật |

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 2026 chính thức? Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy lợi TPHCM 2026? (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 năm 2025 chính thức?
> Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 2025: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
1 | TLS101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 |
2 | TLS102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 |
3 | TLS104 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 |
4 | TLS106 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 19.5 |
5 | TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.08 |
6 | TLS108 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 |
7 | TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.2 |
8 | TLS114 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 |
9 | TLS115 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 |
10 | TLS126 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 15.05 |
11 | TLS203 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 19 |
12 | TLS301 | Luật | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 20.5 |
13 | TLS402 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 |
14 | TLS403 | Kế toán | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 15 |
15 | TLS404 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 15 |
16 | TLS405 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20 |
17 | TLS407 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21 |
> Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi CƠ SỞ 2 2025: Xét học bạ
TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 |
1 | TLS101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 |
2 | TLS102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 |
3 | TLS104 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 |
4 | TLS106 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.9 |
5 | TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.12 |
6 | TLS108 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 |
7 | TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.3 |
8 | TLS114 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 |
9 | TLS115 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 |
10 | TLS126 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 17.07 |
11 | TLS203 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 22.3 |
12 | TLS301 | Luật | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 24 |
13 | TLS402 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20 |
14 | TLS403 | Kế toán | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 |
15 | TLS404 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 |
16 | TLS405 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 23.5 |
17 | TLS407 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 24.5 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
