Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2026 chính thức như thế nào? Công bố điểm chuẩn DUE 2026?
Xuất bản: 25-07-2026Nội dung chính
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2026 chính thức như thế nào? Công bố điểm chuẩn Đại học Kinh tế 2026?
Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh theo 04 phương thức gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa năng lực tiếng Anh và thành tích học tập
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2026
Sau khi hoàn thành quá trình xét tuyển và lọc ảo theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng sẽ công bố điểm chuẩn tương ứng với từng phương thức tuyển sinh trên website và các kênh thông tin chính thức của trường.
AiGiaoDuc sẽ cập nhật ngay điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2026 ngay sau khi nhà trường công bố chính thức, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu và theo dõi kết quả tuyển sinh.
STT | Ngành | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn 2026 | Điểm quy đổi ĐGNL 2026 |
01 | KINH DOANH QUỐC TẾ | 7340120E | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
7340120P | ... | ... | ||
7340120S | .. | ... | ||
7340115E | ... | ... | ||
02 | MARKETING | 7340115P | ... | ... |
7340115S | ... | ... | ||
03 | KIỂM TOÁN | 7340302P | ... | ... |
7340302S | ... | ... | ||
04 | CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH | 7340205P | ... | ... |
7340205S | ... | ... | ||
05 | LUẬT | 7380101S | ... | ... |
06 | KINH TẾ | 7310101P | ... | ... |
7310101S | ... | ... | ||
07 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | 7810201P | ... | ... |
7810201S | ... | ... | ||
08 | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 7310205S | ... | ... |
09 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | 7340122E | ... | ... |
10 | LUẬT KINH TẾ | 7380107P | ... | ... |
7380107S | ... | ... | ||
11 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | 7810103P | ... | ... |
7810103S | ... | ... | ||
12 | KINH DOANH THƯƠNG MẠI | 7340121S | ... | ... |
13 | THỐNG KÊ KINH TẾ | 7310107S | ... | ... |
14 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 7340101P | ... | ... |
7340101S | ... | ... | ||
15 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | 7340201P | ... | ... |
7340201S | ... | ... | ||
16 | KẾ TOÁN | 7340301P | ... | ... |
7340301S | ... | ... | ||
17 | QUẢN TRỊ NHÂN LỰC | 7340404P | ... | ... |
7340404S | ... | ... | ||
18 | HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ | 7340405P | ... | ... |
7340405S | ... | ... | ||
19 | KHOA HỌC DỮ LIỆU | 7460108S | ... | ... |
Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/), thời hạn trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2026 chính thức như thế nào? Công bố điểm chuẩn Đại học Kinh tế 2026? (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2025 chính thức
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025:
STT | Ngành | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn 2025 | Điểm quy đổi ĐGNL 2025 |
01 | KINH DOANH QUỐC TẾ | 7340120E | 27,00 | 820 |
7340120P | 26,00 | 780 | ||
7340120S | 24,00 | 968 | ||
7340115E | 27,00 | 820 | ||
02 | MARKETING | 7340115P | 24,50 | 719 |
7340115S | 22,50 | 902 | ||
03 | KIỂM TOÁN | 7340302P | 25,00 | 739 |
7340302S | 20,25 | 771 | ||
04 | CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH | 7340205P | 24,00 | 699 |
7340205S | 21,50 | 846 | ||
05 | LUẬT | 7380101S | 20,00 | 751 |
06 | KINH TẾ | 7310101P | 23,00 | 659 |
7310101S | 20,00 | 751 | ||
07 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | 7810201P | 23,00 | 659 |
7810201S | 20,00 | 751 | ||
08 | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 7310205S | 20,00 | 751 |
09 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | 7340122E | 26,00 | 780 |
10 | LUẬT KINH TẾ | 7380107P | 25,00 | 739 |
7380107S | 20,00 | 751 | ||
11 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH | 7810103P | 23,00 | 659 |
7810103S | 20,00 | 751 | ||
12 | KINH DOANH THƯƠNG MẠI | 7340121S | 21,00 | 818 |
13 | THỐNG KÊ KINH TẾ | 7310107S | 20,00 | 751 |
14 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 7340101P | 24,00 | 699 |
7340101S | 21,00 | 818 | ||
15 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | 7340201P | 23,00 | 659 |
7340201S | 20,25 | 771 | ||
16 | KẾ TOÁN | 7340301P | 23,00 | 659 |
7340301S | 20,25 | 771 | ||
17 | QUẢN TRỊ NHÂN LỰC | 7340404P | 23,50 | 679 |
7340404S | 20,50 | 786 | ||
18 | HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ | 7340405P | 23,00 | 659 |
7340405S | 20,00 | 751 | ||
19 | KHOA HỌC DỮ LIỆU | 7460108S | 21,00 | 818 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
