Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2026 tất cả phương thức xét tuyển ra sao? Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn 2026?

Xuất bản: 29-07-2026
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2026 tất cả phương thức xét tuyển ra sao? Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn 2026?

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2026 tất cả phương thức xét tuyển ra sao? Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn 2026?

Theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026, các cơ sở đào tạo phải công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17g00 ngày 13/8/2026.

Như vậy, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội sẽ công bố điểm chuẩn đại học năm 2026 trước 17g00 ngày 13/8/2026 theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hiện nay, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2026. Thí sinh có thể tham khảo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển trước khi Nhà trường công bố điểm chuẩn chính thức:

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-san-dai-hoc-kien-truc-ha-noi-kta-2026.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-san-dai-hoc-kien-truc-ha-noi-kta-2026-2.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-dai-hoc-kien-truc-ha-noi-kta-2026.jpg

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2026 tất cả phương thức xét tuyển? Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn 2026? (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2025? Đại học Kiến trúc Hà Nội điểm chuẩn xét học bạ 2025?

Điểm chuẩn năm 2025 của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA) dao động từ 16,1 đến 24,15 (thang 30) và khoảng 24,85-26,25 (thang 40). Phương thức xét học bạ sẽ lấy điểm quy đổi riêng theo đề án của trường.

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2025 - phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn 2025

1

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.6

2

Kinh tế phát triển

7310105

A00, C01, C02, D01, X03, X04

19.85

3

Công nghệ thông tin

7480201

A00, C01, C02, D01, X03, X04

21

4

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

7480201_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

21.85

5

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ game)

7480201_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

21.75

6

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.5

7

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.75

8

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

18.35

9

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

19.98

10

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

11

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

12

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

7580210_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

13

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

14

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

15

Kinh tế Xây dựng

7580301

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.85

16

Quản lý xây dựng

7580302

A00, C01, C02, D01, X03, X04

19.5

17

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

18.6

18

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

22

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2025 - phương thức xét học bạ:

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn 2025 đã được quy đổi

1

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.5

2

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

A00, C01, C02, D01, X03, X04

20.75

3

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

18.35

4

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

19.98

5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

6

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

7

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

7580210_1

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

8

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210_2

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

9

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00, C01, C02, D01, X03, X04

16.1

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA 2025 - phương thức xét tuyển kết hợp (điểm thi tốt nghiệp THPT x điểm thi năng khiếu):

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

Điểm chuẩn 2025 đã được quy đổi

1

Điêu khắc

7210105

H00, H02

22.75

2

Điêu khắc (Chuyên ngành Mỹ thuật đô thị)

7210105_1

H00, H02

22.75

3

Thiết kế đồ họa

7210403

H00, H02

24

4

Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành Nghệ thuật số)

7210403_1

H00, H02

24.15

5

Thiết kế thời trang

7210404

H00, H02

22.99

6

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02

27.77

7

Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)

7580101_1

V00, V01, V02

24.85

8

Kiến trúc cảnh quan

7580102

V00, V01, V02

25.75

9

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

V00, V01, V02

26.3

10

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

7580105_1

V00, V01, V02

26.25

11

Thiết kế nội thất

7580108

H00, H02

23


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

1284 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý