Đại học Y Hà Nội điểm chuẩn 2026 đã có chưa? Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2026
Xuất bản: 25-07-2026Nội dung chính
Đại học Y Hà Nội điểm chuẩn 2026 đã có chưa? Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2026
Hiện nay, Trường Đại học Y Hà Nội chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2026. Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các trường đại học sẽ công bố kết quả trúng tuyển đợt 1 chậm nhất trước 17 giờ ngày 13/8/2026.
Ngay sau khi Đại học Y Hà Nội công bố điểm chuẩn 2026, AIGiaoDuc sẽ cập nhật đầy đủ điểm chuẩn của tất cả các ngành đào tạo để thí sinh thuận tiện tra cứu, so sánh và theo dõi.
TT | Ngành | Điểm chuẩn năm 2026 |
1 | Y khoa | Đang cập nhật |
2 | Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) | Đang cập nhật |
3 | Răng Hàm Mặt | Đang cập nhật |
4 | Y học cổ truyền | Đang cập nhật |
5 | Y học dự phòng | Đang cập nhật |
6 | Điều dưỡng (chương trình tiên tiến) | Đang cập nhật |
7 | Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) | Đang cập nhật |
8 | Dinh dưỡng | Đang cập nhật |
9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Đang cập nhật |
10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) | Đang cập nhật |
11 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Đang cập nhật |
12 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) | Đang cập nhật |
13 | Khúc xạ nhãn khoa | Đang cập nhật |
14 | Y tế công cộng | Đang cập nhật |
15 | Kỹ thuật phục hình răng | Đang cập nhật |
16 | Tâm lý học | Đang cập nhật |
17 | Hộ sinh | Đang cập nhật |
18 | Công tác xã hội | Đang cập nhật |
19 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Đang cập nhật |

Đại học Y Hà Nội điểm chuẩn 2026 đã có chưa? Tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội 2026 (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội các năm 2023, 2024 và 2025
Trong thời gian chờ điểm chuẩn năm 2026, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội các năm 2023, 2024 và 2025 dưới đây để có thêm cơ sở đánh giá mức độ cạnh tranh của từng ngành và dự kiến khả năng trúng tuyển.
TT | Ngành | Điểm chuẩn năm 2023 | Điểm chuẩn năm 2024 | Điểm chuẩn năm 2025 |
1 | Y khoa | 27,73 | 28,27 | 28,13 |
2 | Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) | 26,39 | 26,67 | 25,8 |
3 | Răng Hàm Mặt | 27,5 | 27,67 | 27,34 |
4 | Y học cổ truyền | 24,77 | 25,29 | 23,5 |
5 | Y học dự phòng | 22,3 | 22,94 | 17 |
6 | Điều dưỡng (chương trình tiên tiến) | 24 | 24,59 | 22,25 |
7 | Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) | 19 | 20,25 | 17 |
8 | Dinh dưỡng | 23,19 | 23,33 | 18,75 |
9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24,85 | 25,35 | 23,72 |
10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) | Chưa tuyển | 19 | 18,35 |
11 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22,7 | 24,07 | 22,5 |
12 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) | Chưa tuyển | 19 | 17,3 |
13 | Khúc xạ nhãn khoa | 25,4 | 25,38 | 23,23 |
14 | Y tế công cộng | 20,7 | 22,85 (B00) 22,35 (B08) 24,3 (D01) | 18,2 (B00, B08) 21,2 (D01) |
15 | Kỹ thuật phục hình răng | Chưa tuyển | 24,15 | 21,85 |
16 | Tâm lý học | Chưa tuyển | 25,46 (B00) 28,83 (C00) 26,86 (D01) | 23,7 (B00) 28,7 (C00) 26,7 (D01) |
17 | Hộ sinh | Chưa tuyển | 22,95 | 20,35 |
18 | Công tác xã hội | Chưa tuyển | Chưa tuyển | 17 |
19 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Chưa tuyển | Chưa tuyển | 23,57 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
