Đại học Giao thông vận tải ĐIỂM CHUẨN 2026? Tra cứu điểm chuẩn UTH 2026 phương thức xét tuyển kết hợp

Xuất bản: 24-07-2026
Đại học Giao thông vận tải ĐIỂM CHUẨN 2026? Tra cứu điểm chuẩn UTH 2026 theo phương thức xét tuyển kết hợp.

Đại học Giao thông vận tải ĐIỂM CHUẨN 2026? Tra cứu điểm chuẩn UTH 2026 phương thức xét tuyển kết hợp

Theo hướng dẫn tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT, các cơ sở đào tạo dự kiến công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17g00 ngày 13/8/2026.

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) theo phương thức xét tuyển kết hợp được tính theo thang 1.200 điểm. Cụ thể như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Điểm chuẩn

1

UTHCCK01A

Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến

936

2

UTHCDK01A

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến

1080

3

UTHCGT01D

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – Chương trình chuẩn

900

4

UTHCOT01A

Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến

931

5

UTHGIT01V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến

600

6

UTHGIT02V

Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến

600

7

UTHHQL01A

Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến

720

8

UTHHQL02A

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến

720

9

UTHHQL02E

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

720

10

UTHKCK01A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến

898

11

UTHKCK02A

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến

680

12

UTHKCK03А

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến

720

13

UTHKDK01A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến

963

14

UTHKDK02A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến

680

15

UTHKDK03A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) – chương trình tiên tiến

680

16

UTHKDK04A

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến

680

17

UTHKDL01A

Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến

780

18

UTHKDV01A

Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến

868

19

UTHKGT01D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) – Chương trình chuẩn

919

20

UTHKGT02D

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – Chương trình chuẩn

680

21

UTHKHH01A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến

720

22

UTHKHH01V

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến

600

23

UTHKHH02A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến

720

24

UTHKHH03D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – Chương trình chuẩn

903

25

UTHKHH04D

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – Chương trình chuẩn

901

26

UTHKHH05A

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến

836

27

UTHKMT01D

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) – Chương trình chuẩn

720

28

UTHKMT02A

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

720

29

UTHKMT02V

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

600

30

UTHKOT01A

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến

836

31

UTHKQx01A

Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến

720

32

UTHKTD01A

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến

868

33

UTHKTH01A

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến

868

34

UTHKTH01V

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến

600

51

UTHLOG01V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến

680

52

UTHMMT01A

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến

720

53

UTHNNA01A

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

720

54

UTHNNA01E

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

720

55

UTHNNA01V

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

600

56

UTHQTD01A

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến

720

57

UTHQTD01V

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến

600

58

UTHUIT01A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến

720

59

UTHUIT02A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến

720

60

UTHUIT02V

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến

600

61

UTHUIT03A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến

720

62

UTHUIT04A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến

720

63

UTHUIT05A

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến

720

64

UTHUIT05E

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

686

https://cdn.thuvienphapluat.vn//uploads/gdcd-ktpl/BN/tra-cuu-diem-chuan-uth-2026-phuong-thuc-xet-tuyen-ket-hop.jpg

Đại học Giao thông vận tải ĐIỂM CHUẨN 2026? Tra cứu điểm chuẩn UTH 2026 phương thức xét tuyển kết hợp (Hình từ Internet)

Phương thức xét tuyển kết hợp của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM 2026 như thế nào?

[1] Điều kiện tuyển sinh chung

- Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;

- Có đủ thông tin cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

[2] Điều kiện cụ thể theo phương thức xét tuyển kết hợp

- Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL (không có sẽ chọn thay thế điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT) (i);

(i) Theo chuẩn đánh giá năng lực ĐH QG TP. HCM; Điểm chuẩn ĐH QG Hà Nội sẽ dùng quy đổi tương đương giữa 2 Đại học.

- Công thức tính Điểm xét tuyển:

UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ năm lớp 12 + 0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

+ Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;

+ Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;

+ Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH;

+ Điểm ưu tiên (nếu có) = Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Tổng các điểm khuyến khích theo quy định của Trường (Đáp ứng một trong các điều kiện sau: (1) Đạt 1 trong 6 tiêu chí ưu tiên xét tuyển; (2) Học sinh từ các trường THPT có cựu sinh viên UTH tốt nghiệp loại giỏi trong 3 năm gần nhất; (3) Học sinh từ trường THPT có sinh viên UTH đóng góp cho các hoạt động và phát triển của trường; (4) Học sinh là con em của các tập đoàn, doanh nghiệp là đối tác của UTH.

++ Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

++ Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh;

Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

++ Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm;

Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.

++ Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả học tập ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).

++ Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.

++ Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học, danh sách các trường ký kết hợp tác tra cứu tại https://ts26.uth.edu.vn.

Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

351 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý