Văn Toán Kinh tế pháp luật là khối nào? Văn Toán Kinh tế pháp luật học ngành gì?

Văn Toán Kinh tế pháp luật là khối nào? Văn Toán Kinh tế pháp luật học ngành gì?

Văn Toán Kinh tế pháp luật là khối nào?

Căn cứ theo Mục 5 Phương án tổ chức Kỳ thi và xét công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm 2025 kèm theo Quyết định 4068/QĐ-BGDĐT năm 2023, thí sinh thi bắt buộc môn Ngữ văn, môn Toán và 02 môn thí sinh tự chọn trong số các môn còn lại được học ở lớp 12 (Ngoại ngữ, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tin học, Công nghệ).

Theo đó, thí sinh phải dự thi bắt buộc môn Ngữ văn, môn Toán và lựa chọn các môn còn lại trong đó có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật.

Trong tuyển sinh đại học hiện nay, các cơ sở đào tạo sử dụng tổ hợp môn xét tuyển (thường được gọi là khối thi đại học) để tuyển sinh. Theo danh sách các tổ hợp môn xét tuyển được ghi nhận trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GDĐT, bên cạnh các tổ hợp truyền thống, còn có các tổ hợp mới gắn với Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Trong đó:

C14 là tổ hợp: Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân (GDCD)

X01 là tổ hợp: Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật (GDKTPL)

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/van-toan-kinh-te-phap-luat-la-khoi-nao.jpg

Văn Toán Kinh tế pháp luật là khối nào? Văn Toán Kinh tế pháp luật học ngành gì? (Hình từ Internet)

Văn Toán Kinh tế pháp luật học ngành gì?

Khối X01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển khối X01. Dưới đây là danh sách tổng hợp mới nhất các ngành nghề và cơ sở đào tạo tuyển sinh tổ hợp Văn Toán Kinh tế pháp luật cho kỳ tuyển sinh 2026.

>>> Khu vực miền Bắc

1. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Mã trường: SPH)

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

7140114

Quản lý giáo dục

2. Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội (Mã trường: QHT)

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

7810101A

Văn hóa du lịch

7810101B

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

7810103A

Quản trị kinh doanh du lịch

7810103B

Quản trị du lịch cộng đồng

7820101

Báo chí

7320305

Bảo tàng học

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320201A

Quản trị thư viện

7320201B

Thư viện và thiết bị trường học

7320205

Quản lý thông tin

7380101

Luật

7220110

Sáng tác văn học

7229040A

Nghiên cứu văn hóa

7229040B

Văn hóa truyền thông

7229040C

Văn hóa đối ngoại

7229042A

Phát triển công nghiệp văn hóa

7229042B

Quản lý di sản văn hóa

7229042C

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

7229042D

Tổ chức sự kiện văn hóa

3. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (Mã trường: DKK)

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

7340101DKK

Quản trị kinh doanh

7340121DKK

Kinh doanh thương mại

7340201DKK

Tài chính - Ngân hàng

7340204DKK

Bảo hiểm

7340115DKK

Marketing

7340301DKK

Kế toán

7340302DKK

Kiểm toán

7510605DKK

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201DKK

Quản trị khách sạn

4. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội (Mã trường: QHT)

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

QHT10

Địa lý tự nhiên

QHT12

Quản lý đất đai

QHT13

Khoa học môi trường

QHT18

Địa chất học

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm

5. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Mã trường: HBT)

Mã ngành

Tên ngành

527

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

530

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

531

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

533

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

538

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

>>> Khu vực miền Trung

1. Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (Mã trường: DDS)

Mã xét tuyển

Tên ngành, nhóm ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

7140248

Giáo dục pháp luật

C14, X01

7310401

Tâm lý học

C14, X01

7760101

Công tác xã hội

C14, X01

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

C14, X01

2. Đại học Duy Tân (Mã trường: DDT)

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

7340101

Quản trị Kinh doanh

7340122

Thương mại Điện tử

7340404

Quản trị Nhân lực

7510605

Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng

7340115

Marketing

7340121

Kinh doanh Thương mại

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340104

Kinh tế Đầu tư

7340301

Kế toán

7340302

Kiểm toán

7340205

Công nghệ Tài chính

7810201

Quản trị Khách sạn

7810103

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

7340412

Quản trị Sự kiện

7810202

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810101

Du lịch

7810501

Kinh tế Gia đình

3. Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (Mã trường: TTD)

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

7810301

Quản lý Thể dục Thể thao

7810302

Huấn luyện thể thao

>>> Khu vực miền Nam

1. Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (Mã trường: SPS)

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

7140101

Giáo dục học

7140114

Quản lý giáo dục

7140204

Giáo dục công dân

7140205

Giáo dục Chính trị

2. Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (Mã trường: NLS)

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

7310101

Kinh tế

7340101

Quản trị kinh doanh

7340116

Bất động sản

7340301

Kế toán

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

7620116

Phát triển nông thôn

7620201

Lâm học

7620202

Lâm nghiệp đô thị

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

7850103

Quản lý đất đai

3. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (Mã trường: NTT)

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

7340101

Quản trị kinh doanh

7340404

Quản trị nhân lực

7340115

Marketing

7340122

Thương mại điện tử

7380101

Luật

7380107

Luật kinh tế

7310109

Kinh tế số

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7310401

Tâm lý học


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

20 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý