Văn Anh Kinh tế pháp luật là khối gì? Văn Anh Kinh tế pháp luật học ngành gì?
Văn Anh Kinh tế pháp luật là khối gì?
Căn cứ theo Mục 5 Phương án tổ chức Kỳ thi và xét công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm 2025 kèm theo Quyết định 4068/QĐ-BGDĐT năm 2023, thí sinh phải dự thi bắt buộc môn Ngữ văn, môn Toán và lựa chọn các môn còn lại, trong đó có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật.
Trong tuyển sinh đại học hiện nay, các trường sử dụng kết quả Kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển cần chủ động xác định và công bố công khai các tổ hợp xét tuyển trong đề án tuyển sinh. Bên cạnh các tổ hợp truyền thống, còn xuất hiện các tổ hợp mới gắn với Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Trong đó:
+ Tổ hợp môn Ngữ văn - Tiếng Anh - Giáo dục Công dân (GDCD) chính là khối D66.
+ Tổ hợp môn Ngữ văn - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật (GDKTPL) chính là khối X78.
Như vậy, tổ hợp môn Văn Anh Kinh tế pháp luật là khối X78.

Văn Anh Kinh tế pháp luật là khối gì? Văn Anh Kinh tế pháp luật học ngành gì? (Hình từ Internet)
Văn Anh Kinh tế pháp luật học ngành gì?
Khối X78 (Ngữ văn, Tiếng Anh và Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) là tổ hợp xét tuyển mới, thường được các trường đại học sử dụng cho các ngành thuộc nhóm Luật, Sư phạm, Ngôn ngữ... Đây là tổ hợp phù hợp với thí sinh có thế mạnh về ngôn ngữ và tư duy xã hội, đặc biệt quan tâm đến các lĩnh vực như pháp luật, giảng dạy, ngoại ngữ và truyền thông.
Vậy khối X78 học được những ngành nào, cơ hội việc làm ra sao và có những trường nào xét tuyển?
* Nhóm ngành Luật
1. Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội (Mã trường: QHT)
Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
FOL1 | Luật kinh tế |
FOL2 | Luật kinh doanh |
FOL3 | Luật |
FOL4 | Luật quốc tế |
FOL5 | Luật thương mại quốc tế |
FOL6 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
2. Đại Học Phenikaa (Mã trường: PKA)
Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
7380101 | Luật |
3. Trường Đại học Luật TP.HCM (Mã trường: LPS)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7380101 | Luật |
7380109 | Luật thương mại quốc tế |
* Nhóm ngành Sư phạm
1. Trường Đại Học Sư phạm - Đại học Huế (Mã trường: DHS)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7140205 | Giáo dục Chính trị |
7140204 | Giáo dục công dân |
7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
2. Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (Mã trường: SPS)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7140204 | Giáo dục công dân |
7140205 | Giáo dục Chính trị |
7140232 | Sư phạm tiếng Nga |
3. Đại học Cần Thơ (Mã trường: TCT)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
* Nhóm ngành Ngôn ngữ
1. Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Mã trường: HBT)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220201 | Ngôn ngữ Anh |
2. Trường Đại Học Phương Đông - Hà Nội (Mã trường: PDU)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220201 | Ngôn ngữ Anh |
3. Trường Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Mã trường: DQK)
Mã xét tuyển | Tên ngành, nhóm ngành |
7220201 | Ngôn ngữ Anh |
7220202 | Ngôn ngữ Nga |
7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
4. Trường Đại học Luật TP.HCM (Mã trường: LPS)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220201 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) |
7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) |
5. Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (Mã trường: SPS)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220202 | Ngôn ngữ Nga |
6. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp (Mã trường: DKK)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220201DKK | Ngôn ngữ Anh |
7. Trường Đại Học Văn Lang (Mã trường: DVL)
Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành |
7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
