UET công bố bảng quy đổi điểm HSA, SAT năm 2026 như thế nào?

Xuất bản: 04-07-2026
Bảng quy đổi điểm HSA và SAT sang thang điểm 30 của Trường Đại học Công nghệ (UET) năm 2026.

UET công bố bảng quy đổi điểm HSA và SAT năm 2026 như thế nào?

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET) công bố bảng quy đổi điểm HSA và SAT sang thang điểm 30 để sử dụng thống nhất trong xét tuyển đại học chính quy.

Theo đó, điểm xét tuyển của từng phương thức được xác định như sau:

+ Đối với phương thức sử dụng chứng chỉ SAT:

Điểm xét tuyển = (Điểm SAT × 30 / 1600) + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)

+ Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi HSA:

Điểm xét tuyển = Điểm HSA sau khi quy đổi sang thang điểm 30 + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có).

Dưới đây là bảng quy đổi điểm HSA 2026 do Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN công bố để thí sinh tra cứu và xác định điểm xét tuyển theo thang điểm 30:

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/quy-doi-diem-HSA-2026-UET.jpg

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/uet-cong-bo-bang-quy-doi-diem-hsa-sat-nam-2026-nhu-the-nao.jpg

UET công bố bảng quy đổi điểm HSA, SAT năm 2026 như thế nào? (Hình từ Internet)

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào năm 2026 của UET ra sao?

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN (UET) áp dụng 02 mức ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo đại học chính quy, cụ thể:

[1] 24 điểm: Áp dụng đối với các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu;

[2] 22 điểm: Áp dụng đối với các ngành còn lại.

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng thống nhất với tất cả các phương thức và tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (sau khi quy đổi và theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Chi tiết từng ngành:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Ngưỡng đầu vào

1

CN1

Công nghệ thông tin

24

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

24

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

22

4

CN4

Cơ kỹ thuật

22

5

CN5

Kỹ thuật xây dựng

22

6

CN6

Kỹ thuật cơ điện tử

22

7

CN7

Kỹ thuật không gian

22

8

CN8

Khoa học máy tính

24

9

CN9

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

24

10

CN10

Công nghệ nông nghiệp

22

11

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22

12

CN12

Trí tuệ nhân tạo

24

13

CN13

Kỹ thuật năng lượng

22

14

CN14

Hệ thống thông tin

24

15

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

24

16

CN17

Kỹ thuật Robot

22

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và đồ họa

22

18

CN19

Kỹ thuật vật liệu

22

19

CN20

Khoa học dữ liệu

24

20

CN21

Công nghệ sinh học

22


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

223 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý