Tổ hợp xét tuyển Đại học Luật TP HCM 2026
Tổ hợp xét tuyển Đại học Luật TP HCM 2026
Đại học Luật TP HCM 2026 là một trong những trường đào tạo nhóm ngành luật được nhiều thí sinh quan tâm tại khu vực phía Nam. Dưới đây là thông tin về tổ hợp xét tuyển, mã trường, địa chỉ và phương thức liên hệ mới nhất của trường.
- Mã trường: LPS
- Địa chỉ:
Trụ sở: Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường Xóm Chiếu, Tp. Hồ Chí Minh.
Cơ sở 2: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Cơ sở 3: Phường Long Phước, Tp. Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 1900 5555 14 hoặc 0879 5555 14
- Website: https://hcmulaw.edu.vn/
- Email: tuvantuyensinh@hcmulaw.edu.vn
Tổ hợp xét tuyển Đại học Luật TP HCM 2026 là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm trong mùa tuyển sinh. Dưới đây là cập nhật các khối xét tuyển mới nhất của trường theo từng ngành đào tạo.
STT | Ngành đào tạo trình độ đại học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển/ mã Tổ hợp môn |
1 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | 7220201 | 1. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01; 2. Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử: D14; 3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78 (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 4. Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý: D15. |
2 | Luật | 7380101 | 1. Ngữ văn; Ngoại ngữ, (D01: tiếng Anh, D03: tiếng Pháp, D04: tiếng Trung, D06: tiếng Nhật), Toán; 2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X86: tiếng Pháp, X90: tiếng Trung, X98: tiếng Nhật:), Giáo dục kinh tế và pháp luật (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân; D69: Ngữ văn, tiếng Nhật, Giáo dục công dân; D70: Ngữ văn, tiếng Pháp, Giáo dục công dân; D71: Ngữ văn, tiếng Trung, Giáo dục công dân); 3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11: tiếng Anh, D53: tiếng Nhật, D54: tiếng Pháp; D55: tiếng Trung), Vật lý; 4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D12: tiếng Anh, D48: tiếng Nhật, D49: tiếng Pháp, D50: tiếng Trung), Hóa học; 5. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D63: tiếng Nhật, D64: tiếng Pháp, D65: tiếng Trung), Lịch sử; 6. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D43: tiếng Nhật, D44: tiếng Pháp, D45: tiếng Trung), Địa lý. |
3 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 1. Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý: D11; 2. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01; 3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X78 (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 4. Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học: D12. |
4 | Quản trị - Luật | 7340102 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
8 | Kinh tế số (tuyển sinh từ năm 2026) | 7310109 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
9 | Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) | 7340122 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
10 | Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) | 7340205 | 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân); 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26 |
11 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | 7220204 | 1. Ngữ văn; Ngoại ngữ, (D01: tiếng Anh, D04: tiếng Trung), Toán; 2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D65: tiếng Trung), Lịch sử; 3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X90: tiếng Trung), Giáo dục kinh tế và pháp luật (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân; D71: Ngữ văn, tiếng Trung, Giáo dục công dân); 4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D45: tiếng Trung), Địa lý. |

Tổ hợp xét tuyển Đại học Luật TP HCM 2026 (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM 2025
Dưới đây là điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của Trường Đại học Luật TP HCM:
A00 | A01 | C00 | D01 D03 D06 | D07 | D14 | X01 | X25 X44 X45 | X78 X86 X98 | |
Luật | 21,64 | 20,54 | 24,94 | 20,94 | - | - | 24,14 | 21,54 | 24,44 |
Luật thương mại quốc tế | - | 21,75 | - | D01: 22,15 | - | - | 25,35 | X25: 22,75 | X78: 25,65 |
Quản trị - Luật | 20,4 | 19,6 | - | D01: 20 | 20,2 | - | 23,2 | X25: 20,6 | - |
Quản trị kinh doanh | 18,92 | 18,12 | - | D01: 22, 56 | 18,72 | - | 21,72 | X25: 19,12 | - |
Kinh doanh quốc tế | 21,2 | 20,4 | - | D01: 20,8 | 21 | 24 | - | ||
Tài chính - Ngân hàng | 19,65 | 18,85 | - | D01: 19,25 | 19,45 | - | 22,45 | X25: 19,85 | - |
Ngôn ngữ Anh | - | - | - | D01: 20,05 | - | 22,25 | - | X25: 20,65 | X78: 23,55 |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
