Điểm chuẩn FTU2 năm 2026 là bao nhiêu? Cập nhật điểm chuẩn Đại học Ngoại thương phía Nam mới nhất
Xuất bản: 03-07-2026Nội dung chính
Điểm chuẩn FTU2 năm 2026 là bao nhiêu? Cập nhật điểm chuẩn Đại học Ngoại thương phía Nam mới nhất
Hiện nay, Trường Đại học Ngoại thương cơ sở II tại TP.HCM (FTU2) chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2026. Điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo hoàn tất quá trình lọc ảo và các trường đại học công bố kết quả xét tuyển đợt 1.
Trong thời gian chờ điểm chuẩn FTU2 năm 2026, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn FTU2 năm 2025 để đánh giá mức độ cạnh tranh của từng ngành.

Điểm chuẩn FTU2 năm 2026 là bao nhiêu? Cập nhật điểm chuẩn Đại học Ngoại thương phía Nam mới nhất (Hình từ Internet)
Điểm chuẩn FTU2 năm 2025: Đại học Ngoại thương phía Nam lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2025, điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT2) của Đại học Ngoại thương cơ sở II tại TP.HCM dao động từ 25,65 đến 28,3 điểm. Trong nhóm chương trình chất lượng cao, Quản trị kinh doanh có điểm chuẩn thấp nhất là 25,65 điểm, trong khi Kinh tế đối ngoại, Tài chính - Ngân hàng lần lượt đạt 26,35 và 26,2 điểm.
Điểm chuẩn FTU2 theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
CT TC Kinh tế đối ngoại | A00 | 27.2 | |
CT TC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D06; D07 | 26.2 | |
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 26.35 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A01; D01; D07 | 25.45 | |
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00 | 26.45 | |
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
CT TC Quản trị kinh doanh | A00 | 26.75 | |
CT TC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.75 | |
CT CLC Quản tri kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.65 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 26.65 | |
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00 | 27.65 | |
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 26.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
Điểm chuẩn FTU2 theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.58 | HSG quốc gia |
CT TC Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.93 | HSG quốc gia |
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 27.09 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | HSG quốc gia |
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | 28.02 | HSG quốc gia |
CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | HSG quốc gia |
CT CLC Quản tri kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.97 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 28.22 | HSG quốc gia |
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27.05 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.
Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.
Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn
|
